> ## Documentation Index
> Fetch the complete documentation index at: https://docs.cloudthinker.io/llms.txt
> Use this file to discover all available pages before exploring further.

# Workspaces

> Tạo workspace để tách biệt agent, connection và knowledge cho từng nhóm, dự án hoặc môi trường

Workspace là môi trường biệt lập bên trong [organization](/vi/guide/organization) của bạn, chứa các agent, [connection](/vi/guide/connections/overview) và [knowledge base](/vi/guide/knowledge) riêng. Mọi tài khoản đều nhận một organization và workspace mặc định khi đăng ký; thanh toán và quản lý thành viên diễn ra ở cấp độ organization.

## Tại sao cần workspace

* **Cách ly** — các môi trường (dev, staging, production), nhóm hoặc dự án riêng biệt đều có agent, thông tin xác thực và cài đặt riêng.
* **Cấu trúc đa cloud** — mỗi workspace nhắm đến một nhà cung cấp cloud chính, vì vậy bạn có thể chạy AWS, GCP và Azure song song trong các workspace riêng.
* **Kiểm soát truy cập** — cấp quyền cho thành viên theo từng workspace, với tùy chọn ghi đè vai trò để kiểm soát chi tiết.
* **Tài nguyên có tổ chức** — agent, connection, knowledge base và lịch sử operations được giới hạn trong workspace phù hợp.

## Tạo workspace

Chỉ Owner và Admin của organization mới có thể tạo workspace.

<Steps>
  <Step title="Mở organization của bạn">
    Vào trang Organizations và tìm organization của bạn.
  </Step>

  <Step title="Nhấp New workspace">
    Nhấp **New workspace** trên thẻ organization.
  </Step>

  <Step title="Chọn nhà cung cấp cloud">
    Chọn nhà cung cấp hạ tầng cloud chính cho workspace này.
  </Step>

  <Step title="Nhập thông tin workspace">
    Đặt tên rõ ràng, mô tả (ví dụ "Production AWS" hoặc "Dev Team GCP") và mô tả mục đích workspace, sau đó tạo workspace.
  </Step>
</Steps>

<Warning>
  Không thể thay đổi nhà cung cấp cloud sau khi tạo workspace. Hãy chọn dựa trên hạ tầng chính của bạn.
</Warning>

### Tùy chọn nhà cung cấp

| Nhà cung cấp                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                        | Các service ví dụ mà agent làm việc                               |
| --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- | ----------------------------------------------------------------- |
| <img src="https://mintcdn.com/cloudthinker/aLd-ttc-SCW-aFky/images/icons/aws.svg?fit=max&auto=format&n=aLd-ttc-SCW-aFky&q=85&s=45d526a3e9345214c0345f277da2e829" alt="AWS logo" width="16" style={{display: 'inline'}} data-path="images/icons/aws.svg" /> **Amazon Web Services**               | EC2, S3, RDS, Lambda                                              |
| <img src="https://mintcdn.com/cloudthinker/aLd-ttc-SCW-aFky/images/icons/gcp.svg?fit=max&auto=format&n=aLd-ttc-SCW-aFky&q=85&s=2cc7040a8e4cd401b1c388f8b0cd6fe3" alt="GCP logo" width="16" style={{display: 'inline'}} data-path="images/icons/gcp.svg" /> **Google Cloud Platform**             | Compute Engine, Cloud Storage, BigQuery, Kubernetes Engine        |
| <img src="https://mintcdn.com/cloudthinker/aLd-ttc-SCW-aFky/images/icons/azure.svg?fit=max&auto=format&n=aLd-ttc-SCW-aFky&q=85&s=4be469886bf170733d0cf92af6a0cb8e" alt="Azure logo" width="16" style={{display: 'inline'}} data-path="images/icons/azure.svg" /> **Microsoft Azure** | Virtual Machines, Blob Storage, SQL Database, Container Instances |

## Những gì có trong workspace

Mỗi workspace duy trì tập tài nguyên riêng:

| Tài nguyên                                    | Phạm vi                                                         |
| --------------------------------------------- | --------------------------------------------------------------- |
| [Agents](/vi/guide/agents)                    | Tùy chỉnh agent, hướng dẫn và kiến thức đặc thù của workspace   |
| [Connections](/vi/guide/connections/overview) | Thông tin xác thực nhà cung cấp cloud, cơ sở dữ liệu và dịch vụ |
| [Knowledge bases](/vi/guide/knowledge)        | Tài liệu, quy trình và tài liệu tham khảo mà agent dựa vào      |
| Operations                                    | Operations dựng sẵn và tùy chỉnh, cùng lịch sử chạy             |

Chuyển đổi giữa các workspace bằng bộ chọn workspace; mỗi workspace giữ agent, connection và cài đặt riêng, không có gì bị rò rỉ giữa các môi trường.

## Quyền truy cập workspace

Quyền truy cập được quản lý thông qua vai trò organization:

| Vai trò organization | Quyền truy cập workspace mặc định           | Có thể ghi đè theo workspace? |
| -------------------- | ------------------------------------------- | ----------------------------- |
| **Owner**            | Admin trên tất cả workspace (ngầm định)     | Không — luôn là Admin         |
| **Admin**            | Admin trên tất cả workspace (ngầm định)     | Không — luôn là Admin         |
| **Developer**        | Developer chỉ trên workspace được phân công | Có                            |
| **Viewer**           | Viewer chỉ trên workspace được phân công    | Có                            |

Owner và Admin tự động thấy mọi workspace. Developer và Viewer phải được phân công vào workspace cụ thể, và mỗi lần phân công có thể kế thừa vai trò organization hoặc dùng ghi đè Admin, Developer hoặc Viewer chỉ cho workspace đó.

### Cấp quyền truy cập workspace

<Steps>
  <Step title="Mở danh sách thành viên organization">
    Vào **Admin Settings → Organization** và cuộn xuống phần Members.
  </Step>

  <Step title="Chỉnh sửa quyền truy cập workspace">
    Tìm Developer hoặc Viewer, sau đó nhấp biểu tượng lưới cạnh tên họ để mở cài đặt quyền truy cập workspace.
  </Step>

  <Step title="Bật/tắt workspace">
    Tích hoặc bỏ tích workspace để cấp hoặc thu hồi quyền truy cập.
  </Step>

  <Step title="Đặt vai trò và lưu">
    Với mỗi workspace, giữ **Inherit from Org** hoặc chọn ghi đè vai trò, sau đó nhấp **Save**.
  </Step>
</Steps>

<Info>
  Ghi đè vai trò cho phép kiểm soát chi tiết. Ví dụ, Viewer ở cấp organization có thể được cấp quyền Developer trong một workspace mà họ cần chạy operations. Để mời thành viên mới, xem [thành viên organization](/vi/guide/organization#thanh-vien-to-chuc).
</Info>

## Các mẫu workspace phổ biến

| Mẫu                   | Cách chia                            | Thường dùng cho                                                                                         |
| --------------------- | ------------------------------------ | ------------------------------------------------------------------------------------------------------- |
| **Theo môi trường**   | Dev → Staging → Production           | Tài khoản cloud riêng biệt, kiểm soát truy cập và kiến thức incident-response chặt chẽ hơn ở production |
| **Theo nhóm**         | Nhóm nền tảng, tính năng và bảo mật  | Mỗi nhóm có agent và knowledge base được điều chỉnh theo trọng tâm                                      |
| **Theo nhà cung cấp** | Một workspace mỗi nhà cung cấp cloud | Tách biệt thông tin xác thực và operations AWS, GCP và Azure                                            |

Dù bạn chọn mẫu nào, hãy dùng đặt tên nhất quán giữa các workspace, tuân theo đặc quyền tối thiểu khi phân công quyền truy cập và dọn dẹp các workspace không còn sử dụng.

## Liên quan

<CardGroup cols={2}>
  <Card title="Quản lý organization" icon="building-columns" href="/vi/guide/organization">
    Cấu hình cài đặt organization, thanh toán và quản lý thành viên
  </Card>

  <Card title="Cấu hình agent" icon="robot" href="/vi/guide/agents">
    Thiết lập AI agent cho operations của workspace
  </Card>
</CardGroup>
